|
Kinh
Di Giáo.
Giải thích tên kinh. (01)
Người dịch.(02)
(03)
Phần tựa (04)
(05)
(06)
1.GIỮ GIỚI:
Căn bản. (07)
Ngài Lai Quả. (08)
Phương tiện thanh tịnh. (09)
Ngài Hằng Sơn. (10)
TS Pháp Loa.(11)
Phật dạy (12).Ngài
Tuyên Luật Sư. (13)
Minh giới đức (14).
Hiển bày lợi ích của giới.(15)
(16)
2. CHẾ TÂM: Ngũ căn (17)
(18).
Khổ buông lung theo cái dục (19)
(20)
(21)
(22)
(23)
3. TIẾT LƯỢNG (24)
(25)
4.THAM NGỦ (26)
(27)
(28)
(29)
(30)
5. SÂN NHUẾ (31)
(32)
(33)
(34)
6. KIÊU MẠN (35)
7. XIỂN KHÚC (36)
8. THIỂU DỤC (37)
(38)
(39)
(40)
9. TRI TÚC (41)
(42)
(43)
10. VIỄN LY (44)
(45)
(46)
11. TINH TIẾN (47)
(48)
(49)
12. BẤT VỌNG NIỆM (50)
(51)
13. THIỀN ĐỊNH (52)
(53)
(54)
14. TRÍ TUỆ (55)
(56)
(57)
(58)
15. BẤT HÝ LUẬN (59)
(60)
16. CẦN TU (61)
(62)
17. CHỨNG QUYẾT (63)
(64)
(65)
18. NÓI RÕ NHÂN DUYÊN (66)
(67)
19. NHỨT TÂM và TỔNG KẾT (68)
(69)
(Dẫn
bài tiết chế kiểu tham của TS Thạch Cũng Ốc. (70)
(71)
|